Bước tới nội dung

trompe-l'oeil

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Pháp

Cách phát âm

  • IPA: /tʁɔ̃.pɛ.lœj/

Danh từ

trompe-l'oeil /tʁɔ̃.pɛ.lœj/

  1. Bức họa nhìn như thật.
  2. (Nghĩa bóng) Bề ngoài lừa lọc.

Tham khảo