bức

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ɓɨk˧˥ɓɨ̰k˩˧ɓɨk˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh

Phiên âm Hán–Việt[sửa]

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự[sửa]

Danh từ[sửa]

bức

  1. Vật hình vuông hay chữ thật mỏng.
    Ai về em gửi bức thư. (ca dao)
    Gió đâu sịch bức mành mành (Truyện Kiều)
    Ngậm ngùi rủ bức rèm châu (Truyện Kiều)
  2. Vật xây thẳng lên cao.
    Bức tường.
    Bức vách.

Tính từ[sửa]

bức

  1. Nóng nực gây khó chịu.
    Trời bức lắm, có lẽ sắp mưa.

Động từ[sửa]

bức

  1. Bắt ép.
    Thương con kén rể, ép duyên bức người (Nông Đức Mạnh)
  2. Buộc phải theo ý mình bằng sức mạnh.
    Bức địch phải rút lui.

Tham khảo[sửa]