tsar

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Anh[sửa]

Danh từ[sửa]

tsar

  1. (Sử học) Vua Nga, Nga hoàng.

Tham khảo[sửa]

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

[tsaʁ]

Danh từ[sửa]

Số ít Số nhiều
tsar
/tsaʁ/
tsars
/tsaʁ/

tsar /tsaʁ/

  1. Xa hoàng.

Tham khảo[sửa]