Bước tới nội dung

tuteur

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Pháp

Cách phát âm

  • IPA: /ty.tœʁ/

Danh từ

Số ít Số nhiều
Giống đực tuteur
/ty.tœʁ/
tuteurs
/ty.tœʁ/
Giống cái tutrice
/tyt.ʁis/
tuteurs
/ty.tœʁ/

tuteur /ty.tœʁ/

  1. Người giám hộ.
    Tuteur testamentaire — người giám hộ do di chúc chỉ định
  2. (Nghĩa rộng) Người đỡ đầu.
  3. (Nông nghiệp) Cọc đỡ (cây).

Tham khảo