Bước tới nội dung

cọc

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
ka̰ʔwk˨˩ka̰wk˨˨kawk˨˩˨
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
kawk˨˨ka̰wk˨˨

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự

Danh từ

cọc

  1. Đoạn tre, gỗ..., thường có đầu nhọn, dùng để cắm vào đất hoặc vào vật khác.
    Cọc rào.
    Cắm cọc chăng dây.
  2. Tập hợp gồm nhiều đồng tiền xếp thành hình trụ.
    Một cọc tiền xu.

Tính từ

cọc

  1. (Id.) . Còi, không lớn lên được như bình thường (nói về người hoặc cây cối).

Dịch

Tham khảo