twerp

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

twerp /ˈtwɜːp/

  1. (Từ lóng) Đồ ti tiện, kẻ đáng khinh.
  2. Người khờ dại.

Tham khảo[sửa]