Bước tới nội dung

unconvincing

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Cách phát âm

  • IPA: /.ˈvɪnt.sɪŋ/

Tính từ

unconvincing /.ˈvɪnt.sɪŋ/

  1. Không làm cho người ta tin, không có sức thuyết phục.

Tham khảo