sức
Giao diện
Tiếng Việt
Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| sɨk˧˥ | ʂɨ̰k˩˧ | ʂɨk˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ʂɨk˩˩ | ʂɨ̰k˩˧ | ||
Phồn thể
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Từ tương tự
Danh từ
sức
- Khả năng hoạt động của người ta hoặc do tác động của vật chất.
- Sức ta đã mạnh, người ta đã đông (Hồ Chí Minh)
- Sức này nào quản búa rìu lay (Lê Thánh Tông)
- Thuyền vượt lên nhờ sức gió.
Động từ
sức
- Nói cấp trên truyền lệnh cho cấp dưới.
- Vương bèn sức cho các tù trưởng chặn các ngả đường (Nguyễn Huy Tưởng)
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “sức”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)