unlikely

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

[.ˈlɑɪ.kli]

Tính từ[sửa]

unlikely /.ˈlɑɪ.kli/

  1. Không chắc, không chắcthực.
    it is unlikely that — không chắc rằng
    an unlikely event — một sự kiện không chắc có xảy ra
  2. Không nghĩ đến.
    in a most unlikely place — tại một nơi mà không ai nghĩ đến
  3. Không có hứa hẹn.

Tham khảo[sửa]