vaguer

Từ điển mở Wiktionary
Jump to navigation Jump to search

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Nội động từ[sửa]

vaguer nội động từ /va.ɡe/

  1. (Văn học) Đi lang thang, vẩn vơ.
    Vaguer à travers les rues — đi lang thang giữa phố phường
    Laisser vaguer son imagination — để trí tưởng tượng vẩn vơ

Ngoại động từ[sửa]

vaguer ngoại động từ /va.ɡe/

  1. Đảo trộn (hèm bia).

Tham khảo[sửa]