veik

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Na Uy[sửa]

Động từ[sửa]

veik

<0>

Phương ngữ khác[sửa]

Tính từ[sửa]

Các dạng Biến tố
Giống gđc veik
gt veikt
Số nhiều veike
Cấp so sánh
cao

veik

  1. L. Yếu, yếu đuối, yếu ớt.
    Han var for veik til å løfte den tunge kassen.
  2. Kém, kém cỏi.
    Han var veik og gav etter for kravene.

<0>

Phương ngữ khác[sửa]

Tham khảo[sửa]