venaison

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

Số ít Số nhiều
venaison
/və.nɛ.zɔ̃/
venaisons
/və.nɛ.zɔ̃/

venaison gc /və.nɛ.zɔ̃/

  1. Thịt thú rừng (hươu nai, lợn rừng).
  2. Mỡ thú rừng (hươu nai, lợn rừng).

Tham khảo[sửa]