Bước tới nội dung

vev

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Na Uy

Danh từ

  Xác định Bất định
Số ít vev veven
Số nhiều vever vevene

vev

  1. Khung cửi. Máy dệt.
    Veven står i stuen.
    Vải, hàng dệt.
    Jeg blir ferdig med denne veven i neste uke.

Từ dẫn xuất

Danh từ

  Xác định Bất định
Số ít vev vevet
Số nhiều vev veva, vevene

vev

  1. (Y) .
    Chuyện thêu dệt, bịa đặt, nhảm nhí.
    Det du sier er noe ordentlig vev!

Từ dẫn xuất

Tham khảo