vibrato
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /vɪ.ˈbrɑː.ˌtoʊ/
Danh từ
vibrato /vɪ.ˈbrɑː.ˌtoʊ/
- (cách sử dụng bản mẫu lỗi thời) (Nhạc) Tiếng rung; tiếng réo rắt (tác động đập nhanh hoặc rung rung khi hát, trên đàn giây, đàn gió, gồm những biến đổi nhanh nhẹ về độ cao).
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “vibrato”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Tiếng Pháp
Cách phát âm
- IPA: /vi.bʁa.tɔ/
Danh từ
| Số ít | Số nhiều |
|---|---|
| vibrato /vi.bʁa.tɔ/ |
vibratos /vi.bʁa.tɔ/ |
vibrato gđ /vi.bʁa.tɔ/
- (cách sử dụng bản mẫu lỗi thời) (Âm nhạc) Tiếng rung, ngón rung.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “vibrato”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)