Bước tới nội dung

victim

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
  • IPA: /ˈvɪk.təm/
Hoa Kỳ

Danh từ

[sửa]

victim /ˈvɪk.təm/

  1. Vật bị hy sinh, người bị chết vì, nạn nhân.
    to fall a victim to disease — bị chết bệnh
    the victim of circumstances — nạn nhân của hoàn cảnh
    the victim of one's own ambition — là nạn nhân của tham vọng của chính mình
  2. Người bị lừa.
    the victim of dishonest companions — người bị bạn gian xảo lừa dối
  3. (Từ cổ,nghĩa cổ) Vật tế.

Tham khảo

[sửa]