viss

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Na Uy[sửa]

Liên từ[sửa]

viss

<0>

Phương ngữ khác[sửa]

Tính từ[sửa]

Các dạng Biến tố
Giống gđc viss
gt visst
Số nhiều visse
Cấp so sánh
cao

viss

  1. Chắc, chắc chắn, đich xác.
    Jeg er helt viss på at det er sant.
  2. Xác định, đã định.
    Det er visse ting man ikke bør si.
    til en viss grad  — Đến một mức độ nào đó.
  3. Đương nhiên, hẳn nhiên, dĩ nhiên.
    Visst er jeg enig med deg.
    Ja visst! — Phải, dĩ nhiên!
    Nei visst! — Đương nhiên là không!
    ganske visst — Khá chắc chắn.
  4. Có thể, có lẽ.
    Vi får visst mere penger etter lønnsoppgjøret.

Từ dẫn xuất[sửa]

Tham khảo[sửa]