vissen

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Na Uy[sửa]

Tính từ[sửa]

Các dạng Biến tố
Giống gđc vissen
gt vissent
Số nhiều visne
Cấp so sánh
cao

vissen

  1. Khô héo, tàn úa (cây cối).
    Denne bloms­ten er vissen.
  2. Suy nhược, yếu đuối. , tê liệt, bại.
    Jeg er helt vissen i armene etter sykdommen.

Tham khảo[sửa]