Từ điển mở Wiktionary
Jump to navigation Jump to search

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
te˧˧te˧˥te˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
te˧˥te˧˥˧

Phiên âm Hán–Việt[sửa]

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự[sửa]

Danh từ[sửa]

  1. Loài thúguốc lẻ, dạ dày, trên mũi có một hoặc hai sừng.
  2. Chữ T.

Đồng nghĩa[sửa]

loài thú có guốc lẻ
chữ T

Tính từ[sửa]

  1. Mất hết mọi cảm giác.
    tay.
  2. (Địa phương) Kia.
    Bên .

Tham khảo[sửa]

Tiếng Bồ Đào Nha[sửa]

Danh từ[sửa]

  1. , T.

Tiếng Mường[sửa]

Danh từ[sửa]

  1. .