Bước tới nội dung

khô héo

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
xo˧˧ hɛw˧˥kʰo˧˥ hɛ̰w˩˧kʰo˧˧ hɛw˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
xo˧˥ hɛw˩˩xo˧˥˧ hɛ̰w˩˧

Tính từ

[sửa]

khô héo

  1. (Thực vật học) Khô cạn nhựa sống và héo đi, không còn tươi xanh.
    Cây cỏ khô héo vì nắng hạn.
    Chất độc hoá học làm cây cối khô héo.
  2. Héo hon, không còn sức sống, hết vẻ tốt tươi.
    Nụ cười nở trên cặp môi khô héo.
    Khô héo cả ruột gan.

Dịch

[sửa]

Tham khảo

[sửa]