Bước tới nội dung

war-song

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Cách phát âm

  • IPA: /ˈwɔr.ˈsɔŋ/

Danh từ

war-song /ˈwɔr.ˈsɔŋ/

  1. Bài hát xuất trận (của các bộ tộc).
  2. Bài ca về đề tài quân sự.

Tham khảo