Bước tới nội dung

bài hát

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
ɓa̤ːj˨˩ haːt˧˥ɓaːj˧˧ ha̰ːk˩˧ɓaːj˨˩ haːk˧˥
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ɓaːj˧˧ haːt˩˩ɓaːj˧˧ ha̰ːt˩˧

Danh từ

bài hát

  1. Bài nhạcgiọng hát.

Đồng nghĩa

[sửa]

Dịch

Từ liên hệ

Tiếng Mường

[sửa]

Danh từ

bài hát

  1. bài hát.

Tham khảo

Nguyễn Văn Khang; Bùi Chỉ; Hoàng Văn Hành (2002), Từ điển Mường - Việt, Hà Nội: Nhà xuất bản Văn hóa Dân tộc Hà Nội.