Bước tới nội dung

weather-beaten

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Cách phát âm

  • IPA: /ˈwɛ.ðɜː.ˌbi.tᵊn/

Tính từ

weather-beaten /ˈwɛ.ðɜː.ˌbi.tᵊn/

  1. Lộng gió (bờ biển).
  2. Sạm nắng (da); dày dạn phong sương (người).
  3. Hỏng nátmưa gió.

Tham khảo