well-being
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈwɛɫ.ˈbi.ɪŋ/
Danh từ
well-being /ˈwɛɫ.ˈbi.ɪŋ/
- Hạnh phúc; phúc lợi.
- một tình trạng tốt của sức khỏe, hạnh phúc và thịnh vượng.
- sự hài lòng
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “well-being”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)