Bước tới nội dung

well-conducted

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Cách phát âm

  • IPA: /ˈwɛɫ.ˈkɑːn.ˌdək.təd/

Tính từ

well-conducted /ˈwɛɫ.ˈkɑːn.ˌdək.təd/

  1. giáo dục; đoan chính; đoan trang; tế nhị; lịch thiệp.
  2. Được điều hành (quản lý) tốt.

Tham khảo