whit

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

whit /ˈʍɪt/

  1. Not a whit; no whit chẳng nào, tuyệt đối không.
    there's not a whit of truth in the statement — trong lời tuyên bố không có tí sự thật nào

Tham khảo[sửa]