xịn
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Từ nguyên
[sửa]Âm phi Hán-Việt của tiếng Trung Quốc 信 (HV: tín).
Cách phát âm
[sửa]| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| sḭʔn˨˩ | sḭn˨˨ | sɨn˨˩˨ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| sin˨˨ | sḭn˨˨ | ||
Tính từ
[sửa]xịn
- Từ để chỉ đến những vật có giá tiền đắt, chất lượng và giá trị sử dụng cao.
- Nơi đây bán rất nhiều hàng xịn.
- Trái nghĩa: rởm
Từ phái sinh
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “xịn”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)