Bước tới nội dung

xịn

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

    Âm phi Hán-Việt của tiếng Trung Quốc 信 (HV: tín).

    Cách phát âm

    [sửa]
    IPA theo giọng
    Hà NộiHuếSài Gòn
    sḭʔn˨˩sḭn˨˨sɨn˨˩˨
    VinhThanh ChươngHà Tĩnh
    sin˨˨sḭn˨˨

    Tính từ

    [sửa]

    xịn

    1. Từ để chỉ đến những vật có giá tiền đắt, chất lượng và giá trị sử dụng cao.
      Nơi đây bán rất nhiều hàng xịn.
      Trái nghĩa: rởm

    Từ phái sinh

    [sửa]

    Tham khảo

    [sửa]