Bước tới nội dung

zealot

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Cách phát âm

  • IPA: /ˈzɛ.lət/

Danh từ

zealot /ˈzɛ.lət/

  1. Người cuồng tín; người quá khích.

Tham khảo