quá khích

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
kwaː˧˥ xïk˧˥kwa̰ː˩˧ kʰḭ̈t˩˧waː˧˥ kʰɨt˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
kwaː˩˩ xïk˩˩kwa̰ː˩˧ xḭ̈k˩˧

Định nghĩa[sửa]

quá khích

  1. Kịch liệt, quá thiên tả hay thiên hữu.
    Chủ trương quá khích.

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]