ziel

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Hà Lan[sửa]

Cách biến
Dạng bình thường
số ít ziel
số nhiều zielen
Dạng giảm nhẹ
số ít zieltje
số nhiều zieltjes

Danh từ[sửa]

ziel ? (số nhiều zielen, giảm nhẹ zieltje)

  1. linh hồn: thực chất của con người mà người ta tin tưởng rằng nó sống tiếp sau sự chết của ai

Từ dẫn xuất[sửa]

zielig, zieltje

Từ liên hệ[sửa]

geest, lichaam