zoroastrien

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Tính từ[sửa]

Số ít Số nhiều
Giống đực zoroastrien
/zɔ.ʁɔ.as.tʁi.jɛ̃/
zoroastrien
/zɔ.ʁɔ.as.tʁi.jɛ̃/
Giống cái zoroastrienne
/zɔ.ʁɔ.as.tʁi.ɛn/
zoroastrienne
/zɔ.ʁɔ.as.tʁi.ɛn/

zoroastrien /zɔ.ʁɔ.as.tʁi.jɛ̃/

  1. Xem zoroastrisme.

Danh từ[sửa]

Số ít Số nhiều
zoroastriens
/zɔ.ʁɔ.as.tʁi.ɛ̃/
zoroastriens
/zɔ.ʁɔ.as.tʁi.ɛ̃/

zoroastrien /zɔ.ʁɔ.as.tʁi.jɛ̃/

  1. Người theo đạo Dô-rô-át.

Tham khảo[sửa]