二
Từ điển mở Wiktionary
| Tra từ bắt đầu bởi | |||
| 二 | |||
Mục lục |
Chữ Hán [sửa]
| Thư pháp |
|---|
Tra cứu [sửa]
- Số nét: 2
- Bộ thủ: 二 + 0 nét (xem trong Hán Việt tự điển)
- Dữ liệu Unicode: U+4E8C (liên kết ngoài tiếng Anh)
Chuyển tự [sửa]
- Chữ Latinh
- Bính âm: èr (er4)
- Phiên âm Hán-Việt: nhị
- Chữ Hangul: 이
Từ nguyên [sửa]
| Giáp cốt văn | Kim văn | Đại triện | Tiểu triện |
|---|---|---|---|
|
TK 16–11 TCN |
TK 11–3 TCN |
|
|
Tiếng Quan Thoại [sửa]
Số từ [sửa]
二
Chữ Nôm [sửa]
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
| 二 viết theo chữ quốc ngữ |
| Tra mục từ trên để biết ngữ nghĩa tiếng Việt. |
Cách phát âm [sửa]
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ɲi̤˨˩ ɲḭʔ˨˩ | ɲi˧˧ ɲḭ˨˨ | ɲi˨˩ ɲi˨˩˨ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɲi˧˧ ɲi˨˨ | ɲi˧˧ ɲḭ˨˨ | ||