Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Chữ Hán

Thư pháp
和


Tiếng Quan Thoại

Cách phát âm

  • Bính âm: hé (he2), hè (he4), hú (hu2), huó (huo2), huò (huo4), hàn (han4)
  • Wade–Giles: he2, ho4, hu2, huo2, huo4

Danh từ

  1. Hòa bình.

Đồng nghĩa

Liên từ

  1. .

Dịch



Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

viết theo chữ quốc ngữ
hoa, họa, hỏa, vừa, hòa, hùa, huề
Tra mục từ trên để biết ngữ nghĩa tiếng Việt.

Cách phát âm