and

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Mục lục

[sửa] Tiếng Anh

[sửa] Cách phát âm

Nhấn mạnh:

Không nhấn mạnh:

[sửa] Từ đồng âm

[sửa] Từ nguyên

Từ tiếng Anh cổ and, từ tiếng Giéc-manh nguyên thủy *unda, có lẽ từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy *h₂énti (“đối mặt, gần, đằng trước”). Cùng nguồn gốc với tiếng Frysk en, tiếng Hà Lan en, tiếng Đức und, tiếng Đan Mạch end (nhưng).

[sửa] Liên từ

and

  1. , cùng, với.
    to buy and sell — mua và bán
    you and I — anh với (và) tôi
    coffee and milk — cà phê (với) sữa
    I opened the window and the wind blew in. — Tôi mở cửa sổ và gió thổi vào.
  2. Còn.
    I shall go and you shall stay here. — Tôi sẽ đi còn anh sẽ ở lại đây.
  3. (Thông tục) , thì.
    Mend the chair and it just breaks again. — Sửa ghế đó là nó sẽ gẫy ngay.
  4. (Không dịch; thơ ca, hoặc thông tục) Cộng.
    four and thirty — (thơ ca) ba mươi (cộng) tư
    two hundred and fifty — (thông tục) hai trăm (cộng) năm mươi
  5. Càng.
    better and better — ngày càng tốt hơn
    worse and worse — ngày càng xấu hơn
  6. Hàng.
    miles and miles — hàng dặm hàng dặm, rất dài
  7. (Không dịch, thông tục) Dùng để kết hợp hai động từngôi.
    Try and come. — Hãy gắng đến.
    Try and help me. — Hãy gắng giúp tôi.
  8. (Hoa Kỳ Mỹ, địa phương) Nếu, nếu như.

[sửa] Đồng nghĩa

dùng để kết hợp hai động từ

[sửa] Thành ngữ

[sửa] Thán từ

and?, and…

  1. (Thông tục) Vậy thì sao?

[sửa] Đồng nghĩa

[sửa] Tiếng Anh cổ

[sửa] Cách phát âm

[sửa] Từ nguyên

Từ tiếng Giéc-manh nguyên thủy *unda, có lẽ từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy *h₂énti (“đối mặt, gần, đằng trước”).

[sửa] Liên từ

and

  1. , cùng, với.

[sửa] Đồng nghĩa

[sửa] Phó từ

and

  1. Ngay cả, ngay.
  2. Cũng.

[sửa] Tiếng Đan Mạch

[sửa] Từ nguyên

Từ tiếng Na Uy cổ ǫnd, từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy *h₂enh₁-ti- (“con vịt”).

[sửa] Cách phát âm

[sửa] Danh từ

and gch (số ít hạn định anden, số nhiều hạn định ænder)

  1. Con vịt.
  2. Tin vịt.

[sửa] Tiếng Estonia

[sửa] Từ nguyên

Từ tiếng Phần Lan–Ugrian nguyên thủy amta. Cùng nguồn gốc với tiếng Phần Lan antaatiếng Hung ad.

[sửa] Danh từ

and

  1. Quà tặng, quà biếu.

[sửa] Tiếng Na Uy

[sửa] Cách phát âm

[sửa] Danh từ

Xác định Bất định
Số ít anda, anden
Số nhiều endene ender

and gđc (Bokmål), gch (Riksmål), hoặc gc (Nynorsk)

  1. Con vịt.

[sửa] Tiếng Thụy Điển

[sửa] Cách phát âm

[sửa] Từ nguyên

Từ tiếng Na Uy cổ ǫnd, từ tiếng Đức chuẩn cổ anat, từ tiếng Latinh anas.

[sửa] Danh từ

Biến tố cho and Số ít Số nhiều
chung Bất định Hạn định Bất định Hạn định
Danh cách and anden änder änderna
Sở hữu cách ands andens änders ändernas

and gch

  1. Con vịt dại.

[sửa] Từ liên hệ

Công cụ cá nhân
Không gian tên

Biến thể
Tác vụ
Chuyển hướng
Chỉ mục
Công cụ
Ngôn ngữ định nghĩa