avoir

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Mục lục

[sửa] Tiếng Pháp

[sửa] Cách phát âm

[sửa] Từ nguyên

Từ aveir, từ tiếng Latinh habere (“có”).

[sửa] Ngoại động từ

avoir ngoại động từ /a.ˈvwaʁ/

  1. .
    avoir une bicyclette — có một cái xe đạp
  2. Cảm thấy.
    avoir faim — cảm thấy đói
  3. Được; mua được.
    il aura le prix — nó sẽ được thưởng
    avoir une chose à bon marché — mua rẻ một vật
  4. Đo được.
    la tour a trois cents mètres — tháp đo được ba trăm mét
    avoir pour — có... là
    avoir pour cousin un ministre — có anh họ là bộ trưởng
  5. (Từ cũ, nghĩa cũ) Coi như.
    avoir quelqu'un pour insolvable — coi ai như không có khả năng chi trả
    en avoir — (thông tục) có can đảm
    il n'en a pas, ce type-là — thằng đó không có can đảm đâu
    en avoir pour — mua được (cái gì) với giá
    il en a eu pour cent francs — nó mua được cái đó với giá một trăm frăng
    il y a — có
    il y a beaucoup d'élèves dans la cour — có nhiều học sinh ngoài sân
  6. Cách đây.
    il y a trois ans — cách đây ba năm, đã ba năm
    il n'y a rien à faire — không làm gì được nữa

[sửa] Chia động từ

[sửa] Đồng nghĩa

được

[sửa] Trái nghĩa

được

[sửa] Từ dẫn xuất

[sửa] Trợ động từ

avoir trợ động từ /a.ˈvwaʁ/

  1. (Dùng để lập các thời kép)
    j'ai écrit — tôi đã viết
    quand il a eu fini — khi nó đã xong
    avoir à — phải
    avoir à faire — phải làm
    n'avoir qu'à — cứ
    vous n'avez qu'à rester — anh cứ ở lại
  2. Chỉ phải, chỉ việc.
    il n'y a qu'à attendre — chỉ việc chờ đợi thôi

[sửa] Chia động từ

[sửa] Danh từ

Số ít Số nhiều
avoir
/a.ˈvwaʁ/
avoirs
/a.ˈvwaʁ/

avoir /a.ˈvwaʁ/

  1. Của cải, tài sản.
    doubler son avoir — tăng của cải gấp đôi
  2. (Kế toán) Bên có, tài sản có.

[sửa] Đồng nghĩa

bên có

[sửa] Trái nghĩa

của cải
bên có

[sửa] Từ liên hệ

Công cụ cá nhân
Không gian tên

Biến thể
Tác vụ
Chuyển hướng
Chỉ mục
Công cụ
Ngôn ngữ định nghĩa