chỉ
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Việt
Cách phát âm
Phiên âm Hán–Việt
Các chữ Hán có phiên âm thành “chỉ”
|
|
Phồn thể
|
|
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
|
|
Danh từ
- Dây bằng sợi xe, dài và mảnh, dùng để khâu, thêu, may vá.
- Mảnh như sợi chỉ.
- Vết thương đã cắt chỉ.
- Xe chỉ luồn kim.
- Sợi ngang trên khung cửi hoặc máy dệt; phân biệt với sợi dọc, gọi là canh.
- Canh tơ chỉ vải.
- Lệnh bằng văn bản của vua, chúa.
- Đơn vị đo khối lượng vàng, còn gọi là đồng cân.
- Một chỉ vàng.
- Giá ba chỉ.
- Một loại thước đo cổ của Trung Quốc đời nhà Chu dài 8 tấc
- Ngón tay
- Chỉ tay năm ngón
- (khẩu ngữ Nam Bộ) Chị (đã nói đến) ấy.
Động từ
- Làm cho người ta nhìn thấy, nhận ra cái gì, bằng cách hướng tay hoặc vật dùng làm hiệu về phía cái ấy.
- Công an chỉ đường.
- Mũi tên chỉ hướng.
- Kim đồng hồ chỉ năm giờ.
- Hướng dẫn hay định hướng để làm hay đạt được một nơi, một việc nào đó. Làm cho biết, cho thấy được điều cần biết để làm việc gì.
- Chỉ dẫn
- Chỉ điểm
- Chỉ rõ khuyết điểm trong công tác.
- Chỉ cho cách làm ăn.
- Nêu cho biết, biểu thị.
- Câu nói đó không ngầm chỉ một ai cả.
Phó từ
- Từ biểu thị phạm vi được hạn định, không có gì thêm hoặc không có gì, không có ai khác nữa.
- Chỉ lo làm tròn nhiệm vụ.
- Không chỉ vì hôm nay, mà còn vì ngày mai.
- Chỉ một mình anh ấy ở lại.
Từ ghép
- chỉ trích, nghĩa là "phê phán"
- chiếu chỉ, lời vua ban; sắc chỉ lệnh vua
- cây chỉ hay cỏ chỉ
- cấm chỉ ngừng hay ngưng lại
- cử chỉ, dáng dấp hành động, còn có nghĩa là chân (bộ phận thân thể)
- địa chỉ
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.