boss

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Mục lục

[sửa] Tiếng Anh

[sửa] Cách phát âm

[sửa] Danh từ

boss /ˈbɑːs/

  1. (Từ lóng) Ông chủ, thủ trưởng.
  2. (Từ mỹ,nghĩa mỹ) Ông trùm (của một tổ chức chính trị).
  3. Tay cừ (trong môn gì); nhà địch.

[sửa] Ngoại động từ

boss ngoại động từ /ˈbɑːs/

  1. (Từ lóng) Chỉ huy, điều khiển.
    to the show — quán xuyến mọi việc

[sửa] Chia động từ

[sửa] Danh từ

boss /ˈbɑːs/

  1. Cái bướu.
  2. (Kỹ thuật) Phần lồi, vấu lồi.
  3. (Địa lý,địa chất) Thế cán, thế bướu.
  4. (Kiến trúc) Chỗ xây nổi lên.

[sửa] Danh từ

boss động từ /ˈbɑːs/

  1. (Như) Bos.

[sửa] Tham khảo

[sửa] Tiếng Pháp

[sửa] Danh từ

Số ít Số nhiều
boss
/bɔs/
boss
/bɔs/

boss

  1. Trưởng xưởng.
  2. Lãnh tụ (đảng phái).
  3. (Thân mật) Chủ xí nghiệp.

[sửa] Từ đồng âm

[sửa] Tham khảo

Công cụ cá nhân
Không gian tên

Biến thể
Tác vụ
Chuyển hướng
Chỉ mục
Công cụ
Ngôn ngữ định nghĩa