căn
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Việt
Cách phát âm
Phiên âm Hán–Việt
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
Từ viết tương tự
Danh từ
căn
- Nhà nhỏ lắm.
- Hội nghị diễn ra tại một căn lán nhỏ (Võ Nguyên Giáp)
- Gian nhà.
- Ngôi nhà chỉ có hai căn.
- (Toán học) Số mà lũy thừa bậc n bằng số đã cho.
- 4 là căn bậc hai của 16
- 3 là căn bậc ba của 27
Từ liên hệ
Dịch
- Phép tính trong toán học
|
|
|
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.