chủ đề

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ʨṵ˧˩˧ ɗe̤˨˩ ʨu˧˩˨ ɗe˧˧ ʨu˨˩˦ ɗe˨˩
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ʨu˧˩ ɗe˧˧ ʨṵʔ˧˩ ɗe˧˧

Danh từ[sửa]

chủ đề

  1. Vấn đề chính được đặt ra trong một tác phẩm nghệ thuật.
    Chủ đề của tác phẩm.
  2. Đề tài được chọn làm nội dung chủ yếu trong học tập, sáng tác.
    Chủ đề nông thôn.
    Viết báo tường theo chủ đề tự chọn.
  3. Người cầm cái trong một đám đánh đề.

Tham khảo[sửa]