chứng minh
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Việt
Cách phát âm
Từ nguyên
Động từ
chứng minh
- Dùng lí luận để chứng tỏ rằng kết luận suy ra từ giả thiết là đúng.
- Chứng minh một định lí toán học
- Bằng sự việc cụ thể tỏ ra rằng ý kiến của mình là đúng.
- Đời sống của nước ta chứng minh nhân dân ta rất có ý thức đối với việc học (Phạm Văn Đồng)
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)