chứng minh

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Việt

Cách phát âm

Từ nguyên

Minh: sáng

Động từ

chứng minh

  1. Dùng lí luận để chứng tỏ rằng kết luận suy ra từ giả thiếtđúng.
    Chứng minh một định lí toán học
  2. Bằng sự việc cụ thể tỏ ra rằng ý kiến của mìnhđúng.
    Đời sống của nước ta chứng minh nhân dân ta rất có ý thức đối với việc học (Phạm Văn Đồng)

Tham khảo

Phiên bản ngôn ngữ khác