coal
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
coal /ˈkoʊl/
[sửa] Thành ngữ
- to blow the coals: Đổ thêm dầu vào lửa.
- to cary coals to Newcastle: Xem carry.
- to hand (call, rake, drag) somebody over the coals: Xỉ vả ai, mắng nhiếc ai.
- to heap coals of fire on someone's head: Lấy ơn trả oán, lấy thiện trả ác.
[sửa] Ngoại động từ
coal ngoại động từ /ˈkoʊl/
[sửa] Chia động từ
coal
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to coal | |||||
| Phân từ hiện tại | coaling | |||||
| Phân từ quá khứ | coaled | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | coal | coal hoặc coalest¹ | coals hoặc coaleth¹ | coal | coal | coal |
| Quá khứ | coaled | coaled, hoặc coaledst¹ | coaled | coaled | coaled | coaled |
| Tương lai | will/shall² coal | will/shall coal hoặc wilt/shalt¹ coal | will/shall coal | will/shall coal | will/shall coal | will/shall coal |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | coal | coal hoặc coalest¹ | coal | coal | coal | coal |
| Quá khứ | coaled | coaled | coaled | coaled | coaled | coaled |
| Tương lai | were to coal hoặc should coal | were to coal hoặc should coal | were to coal hoặc should coal | were to coal hoặc should coal | were to coal hoặc should coal | were to coal hoặc should coal |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | coal | — | let’s coal | coal | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Nội động từ
coal nội động từ /ˈkoʊl/
[sửa] Chia động từ
coal
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to coal | |||||
| Phân từ hiện tại | coaling | |||||
| Phân từ quá khứ | coaled | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | coal | coal hoặc coalest¹ | coals hoặc coaleth¹ | coal | coal | coal |
| Quá khứ | coaled | coaled, hoặc coaledst¹ | coaled | coaled | coaled | coaled |
| Tương lai | will/shall² coal | will/shall coal hoặc wilt/shalt¹ coal | will/shall coal | will/shall coal | will/shall coal | will/shall coal |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | coal | coal hoặc coalest¹ | coal | coal | coal | coal |
| Quá khứ | coaled | coaled | coaled | coaled | coaled | coaled |
| Tương lai | were to coal hoặc should coal | were to coal hoặc should coal | were to coal hoặc should coal | were to coal hoặc should coal | were to coal hoặc should coal | were to coal hoặc should coal |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | coal | — | let’s coal | coal | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)