dissect
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Ngoại động từ
dissect ngoại động từ /dɑɪ.ˈsɛkt/
- Cắt ra từng mảnh, chặt ra từng khúc.
- Mổ xẻ, giải phẫu (con vật, thân cây).
- Mổ xẻ, phân tích kỹ, khảo sát tỉ mỉ, phê phán từng li từng tí.
[sửa] Chia động từ
dissect
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to dissect | |||||
| Phân từ hiện tại | dissecting | |||||
| Phân từ quá khứ | dissected | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | dissect | dissect hoặc dissectest¹ | dissects hoặc dissecteth¹ | dissect | dissect | dissect |
| Quá khứ | dissected | dissected, hoặc dissectedst¹ | dissected | dissected | dissected | dissected |
| Tương lai | will/shall² dissect | will/shall dissect hoặc wilt/shalt¹ dissect | will/shall dissect | will/shall dissect | will/shall dissect | will/shall dissect |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | dissect | dissect hoặc dissectest¹ | dissect | dissect | dissect | dissect |
| Quá khứ | dissected | dissected | dissected | dissected | dissected | dissected |
| Tương lai | were to dissect hoặc should dissect | were to dissect hoặc should dissect | were to dissect hoặc should dissect | were to dissect hoặc should dissect | were to dissect hoặc should dissect | were to dissect hoặc should dissect |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | dissect | — | let’s dissect | dissect | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)