doom
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Anh
Cách phát âm
Danh từ
doom /ˈduːm/
- Số mệnh, số phận (thường không may, bất hạnh).
- Sự chết, sự diệt vong, sự tận số; sự sụp đổ.
- (Tôn giáo) Sự phán quyết cuối cùng.
- the day of doom; the crack of doom — ngày phán quyết cuối cùng, ngày tận thế
- (Sử học) Quy chế, sắc luật, sắc lệnh.
- (Từ cổ,nghĩa cổ) Sự kết án, sự kết tội.
Ngoại động từ
doom ngoại động từ /ˈduːm/
- Kết án, kết tội.
- (Thường) Động tính từ quá khứ) đoạ đày, bắt phải chịu (số kiếp khổ ải... ).
- doomed to failure — tất phải thất bại
- he knows he is doomed — hắn biết là hắn sẽ bị kết tội; hắn biết là hắn phải chết; hắn biết là hắn đã đến ngày tận số
- (Từ cổ,nghĩa cổ) Ra lệnh, hạ lệnh.
- to doom someone's death — hạ lệnh xử tử ai
Chia động từ
doom
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to doom | |||||
| Phân từ hiện tại | dooming | |||||
| Phân từ quá khứ | doomed | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | doom | doom hoặc doomst¹ | dooms hoặc doomth¹ | doom | doom | doom |
| Quá khứ | doomed | doomed, hoặc doomdst¹ | doomed | doomed | doomed | doomed |
| Tương lai | will/shall² doom | will/shall doom hoặc wilt/shalt¹ doom | will/shall doom | will/shall doom | will/shall doom | will/shall doom |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | doom | doom hoặc doomst¹ | doom | doom | doom | doom |
| Quá khứ | doomed | doomed | doomed | doomed | doomed | doomed |
| Tương lai | were to doom hoặc should doom | were to doom hoặc should doom | were to doom hoặc should doom | were to doom hoặc should doom | were to doom hoặc should doom | were to doom hoặc should doom |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | doom | — | let’s doom | doom | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)