fencing
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Anh[sửa]
Cách phát âm[sửa]
Động từ[sửa]
fencing
Chia động từ[sửa]
fence
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to fence | |||||
| Phân từ hiện tại | fencing | |||||
| Phân từ quá khứ | fenced | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | fence | fence hoặc fencest¹ | fences hoặc fenceth¹ | fence | fence | fence |
| Quá khứ | fenced | fenced hoặc fencedst¹ | fenced | fenced | fenced | fenced |
| Tương lai | will/shall² fence | will/shall fence hoặc wilt/shalt¹ fence | will/shall fence | will/shall fence | will/shall fence | will/shall fence |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | fence | fence hoặc fencest¹ | fence | fence | fence | fence |
| Quá khứ | fenced | fenced | fenced | fenced | fenced | fenced |
| Tương lai | were to fence hoặc should fence | were to fence hoặc should fence | were to fence hoặc should fence | were to fence hoặc should fence | were to fence hoặc should fence | were to fence hoặc should fence |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | fence | — | let’s fence | fence | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Danh từ[sửa]
fencing (không đếm được) /ˈfɛnt.siɳ/
- Sự rào dậu.
- Hàng rào; vật liệu làm hàng rào.
- (Kỹ thuật) Cái chắn.
- Thuật đấu kiếm, thuật đánh kiếm.
- (Từ Mỹ, nghĩa Mỹ) Sự tranh luận.
- Sự che chở, sự bảo vệ.
- Sự đẩy lui, sự ngăn chặn được, sự tránh được, sự gạt được.
- Sự oa trữ (của ăn cắp).
Tham khảo[sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)