flutter
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Anh [sửa]
Cách phát âm [sửa]
Danh từ [sửa]
flutter /ˈflə.tɜː/
- Sự vẫy, sự vỗ (cánh).
- the flutter of wings — sự vỗ cánh
- Sự run rẫy vì bị kích động.
- to be in a flutter — bối rối
- to make a flutter — gây sự xao xuyến
- Sự rung.
- (Từ lóng) Sự đầu cơ vặt.
Nội động từ [sửa]
flutter nội động từ /ˈflə.tɜː/
- Vỗ cánh, vẫy cánh.
- Rung rinh, đu đưa, dập dờn.
- Đập yếu và không đều (mạch).
- Run rẩy vì kích động, bối rối, xao xuyến, xốn xang.
- my heart flutters — lòng tôi xao xuyến
Ngoại động từ [sửa]
flutter ngoại động từ /ˈflə.tɜː/
Chia động từ [sửa]
flutter
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to flutter | |||||
| Phân từ hiện tại | fluttering | |||||
| Phân từ quá khứ | fluttered | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | flutter | flutter hoặc flutterest¹ | flutters hoặc fluttereth¹ | flutter | flutter | flutter |
| Quá khứ | fluttered | fluttered hoặc flutteredst¹ | fluttered | fluttered | fluttered | fluttered |
| Tương lai | will/shall² flutter | will/shall flutter hoặc wilt/shalt¹ flutter | will/shall flutter | will/shall flutter | will/shall flutter | will/shall flutter |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | flutter | flutter hoặc flutterest¹ | flutter | flutter | flutter | flutter |
| Quá khứ | fluttered | fluttered | fluttered | fluttered | fluttered | fluttered |
| Tương lai | were to flutter hoặc should flutter | were to flutter hoặc should flutter | were to flutter hoặc should flutter | were to flutter hoặc should flutter | were to flutter hoặc should flutter | were to flutter hoặc should flutter |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | flutter | — | let’s flutter | flutter | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)