đá

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Mục lục

[sửa] Tiếng Việt

[sửa] Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ɗɐː˧˥ ɗɐ̰ː˩˧ ɗɐː˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɗɐː˩˩ ɗɐ̰ː˩˧

[sửa] Phiên âm Hán–Việt

[sửa] Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

[sửa] Danh từ

đá
cục đá nước

đá

  1. miếng chất rắn, thường là lấy từ vỏ Trái Đất (hay một số hành tinh).
  2. cục đá còn có nghĩa là nước đã bị đóng băng sẽ trở thành cục đá. Có thể còn gọi là "cục đá nước".

[sửa] Từ liên hệ

[sửa] Dịch

[sửa] Động từ

đá bóng

đá

  1. Dùng chân tác động lực mạnh vào vật hay người khác.
    Tôi đá bóng

[sửa] Từ liên hệ

[sửa] Dịch

[sửa] Tham khảo

  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.
Công cụ cá nhân
Không gian tên

Biến thể
Tác vụ
Chuyển hướng
Chỉ mục
Công cụ
Ngôn ngữ định nghĩa