husband

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

husband /ˈhəz.bənd/

  1. Người chồng.
  2. (Từ cổ,nghĩa cổ) Người quản lý, người trông nom (việc chi tiêu... ).
  3. (Từ cổ,nghĩa cổ) Người làm ruộng.

Ngoại động từ[sửa]

husband ngoại động từ /ˈhəz.bənd/

  1. Tiết kiệm, dành dụm; khéo sử dụng.
    to husband one's resources — khéo sử dụng các tài nguyên của mình
  2. (Thơ ca) , (đùa cợt) gả chồng.
  3. (Từ hiếm,nghĩa hiếm) Lấy, cưới (vợ).
  4. (Từ cổ,nghĩa cổ) Cày cấy (ruộng đất).

Chia động từ[sửa]

Tham khảo[sửa]