indicate
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Anh [sửa]
Cách phát âm [sửa]
Ngoại động từ [sửa]
indicate ngoại động từ /ˈɪn.də.ˌkeɪt/
- Chỉ, cho biết, ra dấu.
- the signpost indicated the right road for us to follow — tấm biển chỉ đường đã chỉ cho chúng tôi con đường đúng
- Tỏ ra, ra ý, ngụ ý, biểu lộ, biểu thị.
- his refusal indicated a warning — sự từ chối của ông ta ngụ ý cảnh cáo
- Trình bày sơ qua, nói ngắn gọn.
- in his speech, he indicated that... — trong bài nói, ông ta trình bày sơ qua là...
- (Y học) Cần phải, đòi hỏi phải.
- some illnesses indicate radical treatment — một vài thứ bệnh đòi hỏi phải trị tận gốc
Chia động từ [sửa]
indicate
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to indicate | |||||
| Phân từ hiện tại | indicating | |||||
| Phân từ quá khứ | indicated | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | indicate | indicate hoặc indicatest¹ | indicates hoặc indicateth¹ | indicate | indicate | indicate |
| Quá khứ | indicated | indicated hoặc indicatedst¹ | indicated | indicated | indicated | indicated |
| Tương lai | will/shall² indicate | will/shall indicate hoặc wilt/shalt¹ indicate | will/shall indicate | will/shall indicate | will/shall indicate | will/shall indicate |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | indicate | indicate hoặc indicatest¹ | indicate | indicate | indicate | indicate |
| Quá khứ | indicated | indicated | indicated | indicated | indicated | indicated |
| Tương lai | were to indicate hoặc should indicate | were to indicate hoặc should indicate | were to indicate hoặc should indicate | were to indicate hoặc should indicate | were to indicate hoặc should indicate | were to indicate hoặc should indicate |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | indicate | — | let’s indicate | indicate | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)