instance
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Anh [sửa]
Cách phát âm [sửa]
Danh từ [sửa]
instance /ˈɪnt.stənts/
- Thí dụ, ví dụ (chứng minh, minh hoạ).
- for instance — ví dụ chẳng hạn
- Trường hợp cá biệt.
- in this instance — trong trường hợp cá biệt này
- (Pháp lý) Sự xét xử.
- court of first instance — toà án sơ thẩm
- (Máy tính) Một bản sao của chương trình đang chạy.
- (Lập trình) Đối tượng, thành viên của một class.
Thành ngữ [sửa]
- at the instance of: Theo đề nghị của, theo sự gợi ý của.
- in the first instance: Trước tiên ở giai đoạn đầu.
Ngoại động từ [sửa]
instance ngoại động từ /ˈɪnt.stənts/
- Đưa (sự kiện... ) làm ví dụ.
- (Thường) Dạng bị động) chứng minh bằng ví dụ.
Chia động từ [sửa]
instance
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to instance | |||||
| Phân từ hiện tại | instancing | |||||
| Phân từ quá khứ | instanced | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | instance | instance hoặc instancest¹ | instances hoặc instanceth¹ | instance | instance | instance |
| Quá khứ | instanced | instanced hoặc instancedst¹ | instanced | instanced | instanced | instanced |
| Tương lai | will/shall² instance | will/shall instance hoặc wilt/shalt¹ instance | will/shall instance | will/shall instance | will/shall instance | will/shall instance |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | instance | instance hoặc instancest¹ | instance | instance | instance | instance |
| Quá khứ | instanced | instanced | instanced | instanced | instanced | instanced |
| Tương lai | were to instance hoặc should instance | were to instance hoặc should instance | were to instance hoặc should instance | were to instance hoặc should instance | were to instance hoặc should instance | were to instance hoặc should instance |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | instance | — | let’s instance | instance | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
Tiếng Pháp [sửa]
Cách phát âm [sửa]
Danh từ [sửa]
| Số ít | Số nhiều |
|---|---|
| instance /ɛ̃s.tɑ̃s/ |
instances /ɛ̃s.tɑ̃s/ |
instance gc /ɛ̃s.tɑ̃s/
- Sự khẩn khoản, sự khẩn nài.
- Demander avec instance — khẩn khoản cầu xin
- (Số nhiều) Lời khẩn khỏan, lời khẩn nài.
- Céder devant les instances de quelqu'un — không cưỡng được trước lời khẩn khoản của ai
- (Luật học, pháp lý) Sự kiện, cấp xét xử.
- Instance suprême — cấp xét xử cao nhất
- affaire en instance — việc đang chờ giải quyết
- en instance — sắp
- Être en instance de départ — sắp ra đi, sắp lên đường
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)