jam
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
jam /ˈdʒæm/
- Mứt.
[sửa] Thành ngữ
[sửa] Danh từ
jam /ˈdʒæm/
- Sự kẹp chặt, sự ép chặt.
- Sự ấn vào, sự tọng vào, sự nhồi nhét.
- Đám đông chen chúc, đám đông tắc nghẽn.
- traffic jam — đường tắc nghẽn; giao thông tắc nghẽn
- Sự mắc kẹt, sự kẹt (máy... ).
- (Thông tục) Tình hình khó khăn, tình thế khó xử, hoàn cảnh bế tắc.
- (Raddiô) Nhiễu (lúc thu).
[sửa] Ngoại động từ
jam ngoại động từ /ˈdʒæm/
- Ép chặt, kẹp chặt.
- to jam one's finger in the door — kẹp ngón tay ở cửa
- (Thường + into) ấn vào, tọng vào, nhồi nhét, nhồi chặt.
- Làm tắc nghẽn (đường xá... ).
- (Kỹ thuật) Làm mắc kẹt, kẹt chặt, hãm kẹt lại; chêm, chèn.
- to jam the brake — hãm kẹt phanh lại
- (Raddiô) Phá, làm nhiễu (một chương trình phát thanh, làn sóng... ).
[sửa] Chia động từ
jam
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to jam | |||||
| Phân từ hiện tại | jamming | |||||
| Phân từ quá khứ | jammed | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | jam | jam hoặc jammest¹ | jams hoặc jammeth¹ | jam | jam | jam |
| Quá khứ | jammed | jammed, hoặc jammedst¹ | jammed | jammed | jammed | jammed |
| Tương lai | will/shall² jam | will/shall jam hoặc wilt/shalt¹ jam | will/shall jam | will/shall jam | will/shall jam | will/shall jam |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | jam | jam hoặc jammest¹ | jam | jam | jam | jam |
| Quá khứ | jammed | jammed | jammed | jammed | jammed | jammed |
| Tương lai | were to jam hoặc should jam | were to jam hoặc should jam | were to jam hoặc should jam | were to jam hoặc should jam | were to jam hoặc should jam | were to jam hoặc should jam |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | jam | — | let’s jam | jam | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Nội động từ
jam nội động từ /ˈdʒæm/
- Bị chêm chặt, mắc kẹt, kẹt chặt (bộ phận máy... ).
- Bị ép chặt, bị xếp chật ních, bị nhồi chặt.
- (Từ mỹ,nghĩa mỹ) , (từ lóng) ứng tác, ứng tấu (nhạc ja).
[sửa] Chia động từ
jam
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to jam | |||||
| Phân từ hiện tại | jamming | |||||
| Phân từ quá khứ | jammed | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | jam | jam hoặc jammest¹ | jams hoặc jammeth¹ | jam | jam | jam |
| Quá khứ | jammed | jammed, hoặc jammedst¹ | jammed | jammed | jammed | jammed |
| Tương lai | will/shall² jam | will/shall jam hoặc wilt/shalt¹ jam | will/shall jam | will/shall jam | will/shall jam | will/shall jam |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | jam | jam hoặc jammest¹ | jam | jam | jam | jam |
| Quá khứ | jammed | jammed | jammed | jammed | jammed | jammed |
| Tương lai | were to jam hoặc should jam | were to jam hoặc should jam | were to jam hoặc should jam | were to jam hoặc should jam | were to jam hoặc should jam | were to jam hoặc should jam |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | jam | — | let’s jam | jam | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)