len
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Việt
[sửa] Từ nguyên
-
- Từ tiếng Pháp laine
[sửa] Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| lɛn˧˧ | lɛŋ˧˥ | lɛŋ˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| lɛn˧˥ | lɛn˧˥˧ | ||
[sửa] Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
[sửa] Từ tương tự
[sửa] Danh từ
len
- Sợi chế biến từ lông một số động vật (thường là cừu).
- Đan len.
- Dệt len.
- Áo len .
- Sợi len mịn so sợi lông rối rắm, áo đan rồi, mùa lạnh hết còn đâu (Tế Hanh)
- Chăn len.
- Cái xẻng nhỏ có nhiều hình dáng khác nhau, để xắn đất, đào đất.
[sửa] Động từ
len
- Chen.
- Không chỗ len chân.
- Len qua đám đông.
[sửa] Dịch
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.